Thông tin tuyển sinh Đại học, Cao đẳng CQ năm 2021

Thứ tư - 05/05/2021 14:41
                                                 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG
                  THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2021
                   Ký hiệu trường: THP
                   Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu - Kiến An - Hải Phòng.
                   Điện thoại: (0225)3.591.574 nhánh 101; Fax: (0255)3.876.893;
                   Hotline0398.171.171 hoặc 0773.171.171; Email: pktdbcl@dhhp.edu.vn; 
                   Website: dhhp.edu.vn hoặc 
tuyensinh.dhhp.edu.vn
  1. Chỉ tiêu tuyển sinh: 4.875 chỉ tiêu
  2. Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước, riêng đối với ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải được đăng ký trước ngày dự thi THPT quốc gia.
  3. Phương thức tuyển sinh:
+ Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi THPT
  • Sử dụng kết quả thi THPT năm 2021 để xét tuyển;
+ Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT (mẫu phiếu: Download)
  • Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 để xét tuyển;
  • Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Thể chất) không xét tuyển theo phương thức này.
+ Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, Tiếng Trung HSK) và kết quả thi THPT hoặc kết quả học tập (mẫu phiếu: Download)
+ Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội
+ Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
  1. Điểm xét tuyển:
  • Điểm xét tuyển là tổng số điểm của 03 môn trong tổ hợp (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có). Điểm của môn chính nhân hệ số 2. Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 10, được làm tròn đến hai chữ số thập phân.
  • Đối với ngành có môn Năng khiếu, điểm xét tuyển là tổng số điểm của 02 môn xét tuyển (đã tính hệ số) và điểm thi môn năng khiếu (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có).
  1. Môn thi Năng khiếu:
  • Áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Kiến trúc.
  • Môn thi Năng khiếu của khối M00, M01, M02 gồm 03 phần thi: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm.
  • Môn thi Năng khiếu của khối T00, T01 gồm 02 phần thi: Bật cao tại chỗ; Chạy 100m. Thí sinh phải có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.
  • Môn thi Năng khiếu của khối V00, V01 là phần thi: Vẽ mỹ thuật (Vẽ tĩnh vật). (mẫu phiếu: Download)
  • Điểm thi môn Năng khiếu là trung bình cộng của các phần thi.
  • Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu tại Trường hoặc gửi chuyển phát nhanh hồ sơ đăng ký. Thời gian nhận đăng ký từ 02/3/2021 đến 15/7/2021. Hồ sơ gồm có: 1) Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu - theo mẫu, tải về từ website của Trường; 2) 03 ảnh 4x6; 3) Lệ phí xét tuyển.
  1. Tổ hợp môn xét tuyển:
   + A00: Toán, Lý, Hóa;                      A01: Toán, Lý, Tiếng Anh.
   + B00: Toán, Hóa, Sinh.
   + C00: Văn, Sử, Địa;                          C01: Văn, Toán, Lý;                    C02: Văn, Toán, Hóa;
      C14: Văn, Toán, GD Công dân;    C15: Văn, Toán, KHXH.
   + D01: Văn, Toán, Tiếng Anh;         D03: Văn, Toán, Tiếng Pháp;     D04: Văn, Toán, Tiếng Trung;
      D06: Văn, Toán, Tiếng Nhật;        D14: Văn, Sử, Tiếng Anh;          D15: Văn, Địa, Tiếng Anh.
   + M00: Toán, Văn, Năng khiếu;       M01: Văn, Tiếng Anh, Năng khiếu;
      M02: Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (Hát; Kể chuyện; Đọc diễn cảm).
   + T00: Toán, Sinh, Năng khiếu;       T01: Toán, Văn, Năng khiếu (Bật cao tại chỗ; Chạy 100m).
   + V00: Toán, Lý, Năng khiếu;          V01: Toán, Văn, Năng khiếu (Vẽ mỹ thuật).
Những thông tin chi tiết khác xem tại: dhhp.edu.vn hoặc tuyensinh.dhhp.edu.vn
Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2021:
 
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Chỉ tiêu
Ngành đào tạo Đại học:   4.725
7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M02 310
7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, C02, D01 220
7140205 Giáo dục Chính trị A00, B00, C14, C15 300
7140206 Giáo dục Thể chất T00, T01
(Môn chính: Năng khiếu)
220
7140209 Sư phạm Toán học (các chuyên ngành: SP Toán học; SP Toán - Vật lý; SP Toán - Hóa học) A00, A01, C01, D01 320
7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, C01, D01 80
7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, C01, D01 230
7140212 Sư phạm Hóa học A00, A01, C01, D01 230
7140217 Sư phạm Ngữ văn (các chuyên ngành: Ngữ văn, Ngữ văn - Địa lí; Ngữ Văn - Lịch sử; Ngữ văn - Giáo dục công dân; Ngữ văn - Công tác Đội) C00, D01, D14, D15 120
7140231 Sư phạm Tiếng Anh (các chuyên ngành: SP Tiếng Anh, SP Tiếng Anh – Tiếng Nhật; SP Tiếng Anh - Tiếng Hàn Quốc) A01, D01, D06, D15
(Môn chính: Ngoại ngữ)
200
7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D06, D15
(Môn chính: Ngoại ngữ)
170
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D03, D04, D06
(Môn chính: Ngoại ngữ)
150
7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 45
7310101 Kinh tế (các chuyên ngành: Kinh tế Vận tải và dịch vụ; Kinh tế ngoại thương; Kinh tế xây dựng; Quản lý Kinh tế) A00, A01, C01, D01 250
7310630 Việt Nam học (các chuyên ngành: Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch) C00, D01, D06, D15 250
7340101 Quản trị kinh doanh (các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh; Quản trị Tài chính Kế toán; Quản trị Marketing) A00, A01, C01, D01 190
7340122 Thương mại điện tử A00, A01, C01, D01 170
7340201 Tài chính - Ngân hàng (các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; Tài chính – Bảo hiểm; Thẩm định giá) A00, A01, C01, D01 150
7340301 Kế toán (các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán) A00, A01, C01, D01 250
7480201 Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Hệ thống thông tin kinh tế) A00, A01, C01, D01 150
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00, A01, C01, D01 100
7510202 Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư Cơ khí chế tạo) A00, A01, C01, D01 80
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01 80
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử (Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng) A00, A01, C01, D01 70
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp, Kỹ sư Tự động Hệ thống điện) A00, A01, C01, D01 90
7580101 Kiến trúc V00, V01, A00, A01 30
7620110 Khoa học cây trồng (Kỹ sư Nông học) A00, B00, C02, D01 30
7760101 Công tác xã hội C00, C01, C02, D01 80
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, D06, D15 160
Ngành đào tạo Cao đẳng:   150
51140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M02 150

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây