Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH, CĐ chính quy năm 2019

Thứ ba - 26/02/2019 14:24
                            Thông tin chỉ tiểu tuyển sinh
                      Đại học, cao đẳng chính quy năm 2019
 
Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn Chỉ tiêu dự kiến
Các ngành đào tạo Đại học:                                                     2,516
Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M02 130
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C01, C02, D01 190
Giáo dục Chính trị 7140205 A00, B00, C14, C15 10
Giáo dục Thể chất (chuyên ngành: Giáo dục Thể chất - Sinh học) 7140206 T00, T01
(Môn chính: Năng khiếu)
40
Sư phạm Toán học (các chuyên ngành: SP
Toán học; SP Toán - Vật lý; SP Toán - Hóa học)
7140209 A00, A01, C01, D01 30
Sư phạm Vật lý (chuyên ngành: SP Vật lý - Hóa học) 7140211 A00, A01, C01, D01 30
Sư phạm Ngữ văn (các chuyên ngành: SP Ngữ văn, SP Ngữ văn - Địa lí, Ngữ văn - Lịch sử, SP Ngữ văn - GDCD, SP Ngữ văn - Công tác Đội) 7140217 C00, D01, D14, D15 75
Sư phạm Địa lí (chuyên ngành: SP Địa lí - Lịch sử) 7140219 A00, B00, C00, D01 21
Sư phạm Tiếng Anh (các chuyên ngành: SP Tiếng Anh, SP Tiếng Anh - Tiếng Nhật) 7140231 A01, D01, D06, D15
(Môn chính: Ngoại ngữ)
70
Việt Nam học (các chuyên ngành: Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch, Hướng dẫn Du lịch) 7310630 C00, D01, D06, D14 200
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D06, D15
(Môn chính: Ngoại ngữ)
150
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01 (Môn chính: Tiếng Anh), D03 (Môn chính: Tiếng Pháp),
D04 (Môn chính: Tiếng Trung), D06 (Môn chính: Tiếng Nhật).
110
Văn học 7229030 C00, D01, D14, D15 30
Kinh tế (các chuyên ngành: Kinh tế Vận tải và Dịch vụ; Kinh tế Ngoại thương; Quản lý Kinh tế) 7310101 A00, A01, C01, D01 200
Quản trị kinh doanh (các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị Tài chính - Kế toán; Marketing; Thương mại điện tử) 7340101 A00, A01, C01, D01 200
Tài chính - Ngân hàng (các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; Tài chính -
Bảo hiểm; Thẩm định giá)
7340201 A00, A01, C01, D01 100
Kế toán (các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán) 7340301 A00, A01, C01, D01 300
Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Hệ thống thông tin kinh tế) 7480201 A00, A01, C01, D01 150
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 7510103 A00, A01, C01, D01 100
Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư Cơ khí chế tạo) 7510202 A00, A01, C01, D01 120
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D01
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử (Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng) 7510301 A00, A01, C01, D01 150
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động    
hóa (Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp, Kỹ sư Tự động Hệ thống điện) 7510303 A00, A01, C01, D01  
Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03
(Môn chính: Vẽ mỹ thuật)
30
Khoa học cây trồng (Kỹ sư nông học) 7620110 A00, B00, C02, D01 20
Công tác xã hội 7760101 C00, C01, C02, D01 50
Các ngành đào tạo Cao đẳng:                                                  50
Giáo dục Mầm non 5140201 M00, M01, M02 50
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây