Thông tin tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2015

Thứ năm - 30/07/2015 23:25

Ký hiệu trường: THP

Địa chỉ: số 171 Phan Đăng Lưu - Kiến An - Hải Phòng

Điện thoại: (031)3591574                Fax: (031)3876893

Website: www.dhhp.edu.vn            Email: phongktdbcl.thp@moet.edu.vn

Trường Đại học Hải Phòng là trường đại học công lập có bề dày truyền thống 56 năm xây dựng và phát triển. Trường có diện tích 30 ha và hệ thống cơ sở vật chất khang trang hiện đại đạt chuẩn quốc gia, là một trong số ít trường đại học có hệ thống giảng đường, phòng thí nghiệm, ký túc xá đáp ứng 100% nhu cầu học tập và nội trú của sinh viên. Trường có hơn 900 cán bộ, giáo chức, viên chức và nhân viên phục vụ, trong đó có trên 65 Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ, gần 500 Thạc sĩ, chất lượng đội ngũ không ngừng tăng lên, trung bình mỗi năm Trường có thêm 15 - 20 giảng viên bảo vệ thành công luận án Tiến sĩ trong và ngoài nước. Trường Đại học Hải Phòng là trường đại học đa ngành. Trường có 4 khối ngành đào tạo chính: Khối Kinh tế (kinh tế, quản trị kinh doanh, tài chính, kế toán), Khối Công nghệ Kỹ thuật (kỹ sư cơ khí, điện, xây dựng, nông học; công nghệ thông tin, hóa học, sinh học; kiến trúc), Khối Cử nhân (du lịch, công tác xã hội, toán, văn, ngoại ngữ, sử, sinh, quản trị văn phòng), Khối sư phạm (mầm non, tiểu học, toán, lý, hóa, văn, địa, chính trị, ngoại ngữ, thể chất). Từ năm học 2014 - 2015, Trường áp dụng mô hình đào tạo theo định hướng ứng dụng, thực học, thực nghiệp, nhằm cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao có khả năng làm việc đáp ứng nhu cầu sử dụng lao động ngay sau khi tốt nghiệp ra trường. Giá trị cốt lõi của Trường là: Chất lượng – Hiệu quả - Đáp ứng nhu cầu xã hội – Phát triển bền vững – Hội nhập. Tiêu chí đạo đức của sinh viên Trường là: Năng động, Sáng tạo - Khát vọng, Hoài bão - Thực học, Thực nghiệp -  Lập thân, Lập nghiệp. Năm học 2015 - 2016, Trường Đại học Hải Phòng tuyển 3.650 sinh viên chính quy, phương thức tuyển sinh như sau:

- Tuyển sinh toàn quốc (trừ ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng).

Phương thức tuyển sinh

+ Xét tuyển 03 môn dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, tại các cụm thi do các trường đại học  chủ trì; Kết quả thi đạt ngưỡng chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định;

+ Các ngành năng khiếu (khối M, T, V), xét tuyển 02 môn và thi thêm 01 môn năng khiếu tại Trường Đại học Hải Phòng; Thời gian nhận hồ sơ thi năng khiếu từ 06/7/2015 đến ngày 20/7/2015 (Chi tiết xem tại đây).

- Các môn chính nhân hệ số 2.

- Trường quy định tổ hợp các môn thi theo khối thi như sau:

+ A00: Toán, Lý, Hóa;                  A01: Toán, Lý, Tiếng Anh.

+ B00: Toán, Hóa, Sinh.

+ C00: Văn, Sử, Địa;                   C01: Toán, Văn, Lý.

+ D01: Toán, Văn, Tiếng Anh;     D02: Toán, Văn, Tiếng Nga;  D03: Toán, Văn, Tiếng Pháp;

   D04: Toán, Văn, Tiếng Trung;  D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh;  D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh;

   D14: Văn, Sử, Tiếng Anh;        D15: Văn, Địa, Tiếng Anh;     D25: Toán, Hóa, Tiếng Trung;

   D30: Toán, Lý, Tiếng Trung;     D35: Toán, Sinh, Tiếng Trung.

+ M00: Toán, Văn, Năng khiếu (Hát - Kể chuyện - Đọc diễn cảm); (Xem điểm thi môn Năng khiếu)

+ T00: Toán, Sinh, Năng khiếu (Bật cao tại chỗ và Chạy 100 m. Thí sinh phải có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên);

+ V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật.

- Các ngành: D220113; D310101; D340101; D340201; D340301; D480102; D480104; D480201; D510203; D510301; D520216 sau năm thứ nhất sẽ phân chia chuyên ngành chủ yếu dựa trên kết quả học tập. Thông tin chi tiết về các ngành đào tạo như sau:

- Trường Đại học Hải Phòng dành 40% tổng chỉ tiêu để xét nguyện vọng bổ sung

Tài liệu đính kèm: Xem thông tin xét tuyển nguyện vọng bổ sung tại đây

Ghi chú: Chỉ tiêu tuyển sinh của từng ngành có thể được điểu chỉnh phụ thuộc vào số hồ sơ đăng ký xét tuyển.

Bảng thông tin tuyển sinh 2015 

Ngành học

Mã Ngành

Khối thi

Dự kiến chỉ tiêu

Các ngành đào tạo Đại học:

3.300

Giáo Dục Mầm non

D140201

M00

100

Giáo dục Tiểu học

D140202

A00, A01,C00, D01

150

Giáo dục Chính trị

D140205

A00, B00, C00, D01

30

Giáo dục Thể chất

D140206

T00 (Môn chính: Năng khiếu)

30

Sư phạm Toán học

D140209

A00, A01, C01, D30(Môn chính: Toán)

40

Sư phạm Vật lý

D140211

A00, A01, C01, D30 (Môn chính: Vật lý)

30

Sư phạm Hoá học 

D140212

A00, B00, D07, D25 (môn chính: Hóa học)

40

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C00, D01, D14, D15 (môn chính: Ngữ văn)

40

Sư phạm Địa lý

D140219

A00, B00, C00, D01

40

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D01 (Môn chính: Tiếng Anh)

80

Việt Nam học (Các chuyên ngành: Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch, Hướng dẫn Du lịch, Quản trị nhà hàng và kỹ thuật nấu ăn)

D220113

C00, D01, D14, D15

200

Ngôn ngữ Anh

D220201

D01 (Môn chính: Tiếng Anh)

150

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D01(môn chính: Tiếng Anh), D02(môn chính: Tiếng Nga), D03(môn chính: Tiếng Pháp), D04(môn chính: Tiếng Trung).

110

Văn học

D220330

C00, D01, D14, D15 (môn chính: Ngữ văn)

40

Kinh tế (Các chuyên ngành: Kinh tế Vận tải và dịch vụ, Kinh tế ngoại thương, Kinh tế Xây dựng, Kinh tế Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Kinh tế Bảo hiểm, Quản lý Kinh tế )

D310101

A00, A01, C01, D01

300

Quản trị kinh doanh (Các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh, Quản trị Tài chính Kế toán, Truyền thông và Marketing,  Thương mại điện tử, Tổ chức và quản lý sự kiện)

D340101

A00, A01, C01, D01

300

Tài chính - Ngân hàng (Các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Tài chính Bảo hiểm, Thuế và  Hải quan, Kinh doanh chứng khoán, Thẩm định giá)

D340201

A00, A01, C01, D01

200

Kế toán(Các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán)

D340301

A00, A01, C01, D01

250

Sinh học (Các chuyên ngành: Đa dạng sinh học và phát triển bền vững, Sinh học biển)

D420101

A00, B00, D08, D35

30

Công nghệ sinh học (CNSH xử lý môi trường, CN sản xuất vacxin, CNSH lên men, CNSH nông nghiệp)

D420201

A00, B00, D08, D35

60

Toán học (Các chuyên ngành: Toán học, Toán - Tin ứng dụng)

D460101

A00, A01, C01, D30 (môn chính: Toán)

40

Truyền thông và mạng máy tính (Kỹ sư mạng)

D480102

A00, A01, C01, D30 (môn chính: Toán)

240

Hệ thống thông tin (Tin kinh tế)

D480104

A00, A01, C01, D30 (môn chính: Toán)

Công nghệ thông tin (Kỹ sư công nghệ thông tin)

D480201

A00, A01, C01, D30 (môn chính: Toán)

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

(Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp)

D510103

A00, A01, C01, D30 (môn chính: Vật lý)

160

Công nghệ chế  tạo máy (Kỹ sư cơ khí chế tạo)

D510202

A00, A01, C01, D30 (môn chính: Vật lý)

70

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Kỹ sư cơ khí cơ điện tử)

D510203

A00, A01, C01, D30 (môn chính: Vật lý)

320

Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (Kỹ sư điện - điện tử)

D510301

A00, A01, C01, D30 (môn chính: Vật lý)

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa (Kỹ sư điện tự động hóa)

D520216

A00, A01, C01, D30 (môn chính: Vật lý)

Công nghệ kỹ thuật hóa học ( Kỹ sư công nghệ hóa học)

D510401

A00, B00, D07, D25(môn chính: Hóa học)

60

Kiến trúc

D580102

V00 (Môn chính: Vẽ mỹ thuật)

60

Khoa học cây trồng (Kỹ sư nông học)

D620110

A00, B00, D07, D08

40

Chăn nuôi

D620105

A00, B00, D07, D08

30

Công tác xã hội

D760101

C00, D01, D14, D15 (môn chính: Ngữ văn)

120

Các ngành đào tạo Cao đẳng:

350

Giáo dục Mầm non

C140201

M00

40

Giáo dục Tiểu học

C140202

A00, A01, C00, D01

40

Sư phạm Hóa học

C140212

A00, B00, D07, D25(môn chính: Hóa học)

40

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C00, D01, D14, D15 (môn chính: Ngữ văn)

40

Quản trị kinh doanh

C340101

A00, A01, C01, D01

40

Kế toán

C340301

A00, A01, C01, D01

50

Quản trị văn phòng

C340406

C00, D01, D14, D15

30

Công nghệ thông tin

C480201

A00, A01, C01, D30 (môn chính: Toán)

30

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

A00, A01, C01, D30 (môn chính: Vật lý)

40

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây